Mâm cặp Autostrong Đài Loan - Mâm cặp chất lượng nhất (548 Sản phẩm)

Mâm cặp Autostrong Đài Loan - Mâm cặp chất lượng nhất 

Hôm nay công ty TNHH Xây Lắp Điện Cường Thịnh sẽ tư vấn các loại mâm cặp phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như chi tiết nhất đến khách hàng.

Hiện nay công ty TNHH chuyên cung cấp các loại mâm cặp của hãng AutoStrong đến từ Đài Loan. Hãng AutoStrong đến từ Đài Loan là một hãng mâm cặp chất lượng, đã có nhiều kinh nghiệm trong việc sản xuất các loại mâm cặp và cung cấp trên toàn thế giới.

Hãy liên hệ tới số điện thoại : 0839139466 hoặc email : sales@mayvannang.com để nhận báo giá chính xác nhất và nhanh nhất về mâm cặp Autostrong

 Mâm cặp 3 chấu cứng tự định tâm

1. Mâm cặp là gì ?

Mâm cặp là một loại thiết bị dùng để kẹp chặt vật liệu. Nó thường được cặp các vật liệu muốn gia công với tâm có thể chọn theo người gia công, đặc biệt là phôi trụ.

Mâm cặp thường được sử dụng nhiều trên máy tiện là chủ yếu, trên máy phay thường dùng để giữ phôi tròn, hoặc định vị để sử dụng trong máy khoan.

Mâm cặp sử dụng các chấu kẹp ( gồm chấu cứng hoặc chấu mềm ) để kẹp chặt sản phẩm.

2. Phân loại mâm cặp

Mâm cặp được chia làm rất nhiều loại như mâm cặp 2 chấu, mâm cặp 3 chấu, mâm cặp 4 chấu, mâm cặp tự định tâm,……

mâm cặp camlock

2.1 Mâm cặp tự định tâm

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm là loại mâm cặp có thể làm cho các chấu cặp có thể cùng tiến cùng lùi tới vị trí cặp vật một cách đồng thời, loại mâm cặp này giúp gia công định tâm được sản phẩm dễ dàng, thường dùng để gia công phôi trụ tròn.

Mâm cặp 2 chấu hoặc bốn chấu tự định tâm là loại mâm cặp thường sử dụng cho các phôi vuông hoặc phôi trụ hoặc những phôi có biên dạng định hình sẵn.

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm SC

2.1.1 Mâm cặp thường

Mâm cặp thường là loại mâm cặp sử dụng bằng tay để dịch chuyển trục vít me bên trong mâm cặp, trục vít me này sẽ liên động cơ cấu ren để đẩy các chấu tiến lùi theo chiều quay của vít me

2.1.2 Mâm cặp thủy lực

Là loại mâm cặp thường được lắp trên các máy tiện CNC, máy phay CNC, các cơ cấu kẹp sẽ được điều khiển bằng điện thông qua các lệnh trên bộ điều khiển CNC.

Lực kẹp sẽ được định sẵn ở mức kẹp chặt các loại vật liệu bằng chấu mềm hay chấu cứng.

mâm cặp điện 3 chấu

2.2 Mâm cặp độc lập

Là những loại mâm cặp mà các vị trí vít me sẽ tương ứng với việc điều khiển một chấu cặp. Mâm cặp này cần sự lành nghề, kỹ năng cao từ những người thợ gia công.

Loại mâm cặp này thường sử dụng để cặp các vật trụ cần tiện lệch trục, các phôi đa giác khó như tiện trục khuỷu, phôi thô,….

2.3 Mâm cặp 6 chấu

Là loại mâm cặp chuyên dụng được sử dụng để có thể kẹp những chi tiết dài, gia công cần độ chính xác cực cao .Thường dùng cho các nguyên công tinh hoặc những vật liệu cứng.

mâm cặp 6 chấu tự định tâm

3. Thông số kỹ thuật các loại mâm cặp AutoStrong

Bản vẽ Mâm cặp 3 chấu cứng dạng Camlock KD

bản vẽ mâm cặp camlock

Thông số kỹ thuật Mâm cặp 3 chấu cứng dạng Camlock KD


Thông số


Kích thước trục chính

A

B

E

H

J

K

L


Kích thước lắp đặt

Mô-men xoắn cho phép
xử lý (kgf
m)



Lực kẹp
(kgf)

Tối đa
Tốc độ
(vòng / phút)

Trọng lượng
(kg)

Mômen
quán tính I
(kg
2 )

Phạm vi kẹp

F1 / F2 / F3 / F4

Đường kính ngoài / Đường kính trong

KD4-8 "

D1-4

200

77,2

53

82

28

42,2

11,5

63.513 / 13 / 15.8 / 82.55

11,5

2500

2000

18,5

0,07

Ø8-Ø180 / Ø62-Ø170

KD5-8 "

D1-5

200

77,2

55

82

28

42,2

11,5

82.563 / 16/19 / 104.78

11,5

2500

2000

18

0,07

Ø8-Ø180 / Ø62-Ø170

KD6-8 "

D1-6

200

77,2

58

82

28

42,2

11,5

106.375/17 / 22.2 / 133.35

11,5

2500

2000

17

0,07

Ø8-Ø180 / Ø62-Ø170

KD6-10 "

D1-6

250

86

76

90,9

32

50,8

19,5

106.375/17 / 22.2 / 133.35

19,5

4000

1800

29,5

0,2

Ø11-Ø220 / Ø70-Ø210

KD6-12 "

D1-6

306

107,5

103

114,5

40

57,8

21.0

106.375 / 13.5 / 22.2 / 133.35

21.0

4200

1800

47

0,5

Ø15-Ø300 / Ø90-Ø290

KD8-10 "

D1-8

250

86

80

90,9

32

50,8

19,5

139,719 / 19 / 25,4 / 171,45

19,5

4000

1800

27

0,2

Ø11-Ø220 / Ø70-Ø210

KD8-12 "

D1-8

306

107,5

103

114,5

40

57,8

21.0

139,719 / 18 / 25,4 / 171,45

21.0

4200

1800

47

0,5

Ø15-Ø300 / Ø90-Ø290

Bản vẽ Mâm cặp 3 chấu cứng tự đinh tâm SK 

bản vẽ thông số mâm cặp 3 chấu

Thông số kỹ thuật Mâm cặp 3 chấu cứng tự đinh tâm SK 

Thông số
Model

A

B

C

D

E

F

G

H

J

K

L

Lực quay tay
(kgf‧m)

Lực kẹp
(kgf)

Tốc độ lớn nhất
(r.p.m.)

Khối lượng
(kg)

Lực quán tính I
(kg‧m2 )

Dải kẹp

Mặt sau / Mặt trước

Đường kính ngoài /Đường kính trong

SK-4

112

58

80

95

32

4.8

— / 3-M8x65

47

19

31.6

8

4.5

1200

2500

3.8

-

Ø3-Ø95 / Ø34-Ø90

SK-6

167

67

130

147

45

5.5

3-M10 / 3-M10x70

72

26

40.2

10

9.0

2200

2000

9

0.03

Ø4-Ø160 / Ø55-Ø150

SK-7

192

76.5

155

172

58

5.5

3-M10 / 3-M10x80

81.2

28

42

11

11.0

2500

2000

13.8

0.06

Ø8-Ø180 / Ø62-Ø170

SK-8

200

76.5

160

176

58

5.5

3-M10 / 3-M10x80

82

28

42

11

11.0

2500

2000

15.5

0.07

Ø8-Ø190 / Ø68-Ø180

SK-9

232

84

190

210

70

6

3-M12 / 3-M12x90

90.9

32

51.2

12

15.0

3000

2000

22

0.16

Ø11-Ø220 / Ø70-Ø210

SK-10

273

87

230

250

89

8

3-M12 / 3-M12x90

100.5

35

56.7

12

19.5

4000

1800

29.7

0.26

Ø12-Ø260 / Ø80-Ø250

SK-12

310

96

260

285

105

7

3-M12 / 3-M12x110

114.5

40

56.8

14

21.0

4200

1800

43.5

0.58

Ø15-Ø300 / Ø90-Ø290

SK-16

405

122

345

375

160

8.7

— / 6-M14x130

148.6

50

76.1

15

25.0

4500

1500

98

1.72

Ø30-Ø380 / Ø110-Ø360

Bản vẽ của Mâm cặp thủy lực 3 chấu xuyên lỗ AutoStrong

bản vẽ mâm cặp điện

Thông số kỹ thuật


Thông số kỹ thuật

Lỗ trục chính
(mm)
Hành trình pistong
(mm)
Hành trình chấu
(Trong Dia.)
(Mm)
Lực kéo tối đa(kgf)

Lực kẹp tối đa (kgf)

Áp suất
hoạt động tối đa (kgf / cm 2 )

Tốc độ đối đa
(vòng / phút)
Trọng lượng
(kg)
Mômen
quán tính
I
(kg‧m 2 )

Xi lanh phù hợp
Phù hợp với
chấu cứng
Phù hợp với
chấu mềm

Phạm vi Đường kính ngoài
(mm)
N-204Ø26105,41428290631,6800040,007M0928HJ05HC04Ø4-Ø110
N-205Ø33105,41784367128,5700070,018M1036HJ05HC05Ø6-Ø135
N-206Ø45125.52243581228,5600013,50,057M1246HJ06HC06Ø15-Ø169
N-208Ø52167.43558907526,55000230,17M1552HJ08HC08Ø20-Ø210
N-210Ø75198.843851131927,54200350,315M1875HJ10HC10Ø25-Ø254
N-212Ø912310,658121499027,5330056,50,737M2091HJ12HC12Ø30-Ø304
N-215Ø117,52310,672401835523,525001112,27M2511SHJ15HC15Ø50-Ø381
N-218Ø117,52310,672401835523,520001313.55M2511SHJ15HC15Ø50-Ø450
N-220Ø1802310,691772386130,618001906,5ML2816HJ24-1HC24-1Ø120-Ø510
N-224Ø205261291772386126,5140027014,8ML3320HJ24-1HC-24-1Ø150-Ø610
N-232Ø2303418101972447229,5120047041ML3320HJ24-1HC24-1Ø210-Ø800

Kích thước 
ABC
(H6)
DHJKLMN
cực đại.
O
cực đại.
O
min.
P
cực đại.
P
tối thiểu.
QRSTU
tối đa.
WXY
N-20411059851470,6163-M10x6026423,213,756,253.5-6,521017,523M32x1,5382449,5
N-205135601101482,55153-M10x6033426,519,757.751-92102025M40x1,544,53162
N-2061698114020104,78166-M10x804553222,759,2511-12121931M55x2603773
N-2082109117025133,35206-M12x9052538,729,7511,7514,5-1,521420,535M60x2663895
N-21025410022030171.45226-M16x10075551.433,7514,258.5-10,52162540M85x29443110
N-21230411022030171.45236-M16x11091661.345,7515,75số 8-152212850M100x210851130
N-21538113330043235356-M20x135117,568245,2515,257-165224362M130x213966165
N-21845013330043235356-M20x135117,568279,7515,257-165224362M130x213966165
N-22051013438060330,2356-M24x1351806112,560,524,511-125253864M190x320673180
N-22461014752060463,6356-M24x1502056139,987,524,516-105253864M215x323073180

Bản vẽ Mâm cặp 6 chấu tự định tâm SE

 bản vẽ mâm cặp 6 chấu

Thông số kỹ thuật Mâm cặp 6 chấu tự định tâm SE 


Thông số kỹ thuật

A

B

C

D

E

F

G

H

J

K

L

M

N

Mô-men xoắn cho phép xử lý 
(kgf
m)



Lực kẹp
(kgf)

Tối đa
Tốc độ
(vòng / phút)

Trọng lượng
(kg)

Mômen
quán tính I
(kg
2 )

Phạm vi kẹp

Dải đường kính ngoài / Dải đường kính trong

SE-4

112

66

80

95

32

4.8

3-M8x65

45

14

39.7

8

30

6.5

1.6

440

1200

4

-

Ø2-Ø32

SE-6

165

67

130

147

51

5.5

3-M8x70

66.5

19

40.7

10

23.3

6.2

2.8

660

1200

9

0.03

Ø3-Ø51

SE-7

192

76.5

155

172

80

5.5

3-M10x75

77

21.5

61.5

11

24

5.3

3.6

850

1000

14

0.06

Ø3-Ø81

Máy khoan phay đa năng DM450FG

  • Đầu máy truyền động bánh răng mạnh mẽ với 6 cấp tốc độ từ 80–1250 vòng/phút giúp gia công ổn định và chính xác.
  • Tích hợp 6 cấp tiến dao tự động (0.06 – 0.30 mm/vòng) giúp tối ưu năng suất khi phay và khoan.
  • Đầu máy có thể xoay ±90°, linh hoạt gia công nhiều góc độ khác nhau.
  • Kết cấu dovetail (đuôi én) ở tất cả các trục giúp tăng độ cứng vững, giảm rung khi cắt.
  • Bàn máy chữ T (T-slot) chắc chắn, hỗ trợ gá đặt linh hoạt.
  • khóa cố định ở bàn, đầu, trục chính và cột, đảm bảo độ chính xác khi gia công.
  • Trang bị tiến dao tinh (fine downfeed) cho các thao tác phay chính xác.
  • Có bảo vệ quá tải khi tiến dao tự động → tăng độ bền máy.
  • Điều chỉnh đầu máy lên xuống dễ dàng bằng tay quay.
HOT

Máy Khoan Phay Taro Tự Động LD450 (Automatic Thread Tapping Milling...

LD450 nổi bật với khả năng taro tự động có đảo chiều khi đạt độ sâu cài đặt, giúp tăng năng suất và giảm phụ thuộc vào thao tác thủ công.

Đầu máy có thể xoay 360° và nghiêng nhiều góc, cho phép gia công linh hoạt trên nhiều bề mặt khác nhau. Cột máy, bàn máy và các trượt đều sử dụng kết cấu đuôi én, giúp tăng độ cứng vững và giảm rung trong quá trình gia công.

Bàn máy được gia công chính xác, tích hợp rãnh chữ T giúp gá kẹp chắc chắn. Ngoài ra, máy có cơ chế xuống dao tinh, giúp kiểm soát tốt hơn khi phay.

Máy phù hợp cho các công việc khoan, phay, doa và đặc biệt là taro với hiệu suất cao.

Máy Khoan Phay Tự Động Tiến Dao LD450A (Auto Feed Spindle Drill/Mill...

LD450A được trang bị hệ thống tự động tiến dao 6 cấp, giúp kiểm soát tốc độ ăn dao chính xác và giảm tải cho người vận hành. Đồng thời, máy hỗ trợ taro tự động đảo chiều, tăng hiệu suất trong gia công ren.

Đầu máy có thể xoay 360° quanh trục, giúp gia công linh hoạt nhiều góc độ khác nhau. Hệ thống nâng hạ đầu máy bằng tay quay giúp điều chỉnh dễ dàng và chính xác.

Toàn bộ hệ trượt sử dụng kết cấu đuôi én, đảm bảo độ cứng vững cao và giảm rung khi gia công. Bàn máy được gia công chính xác với rãnh chữ T, thuận tiện gá kẹp chi tiết.

Máy phù hợp cho các công việc khoan, phay, doa và taro với yêu cầu công suất lớn và làm việc liên tục.

Máy Khoan Phay Điều Tốc DM250V (Variable Speed Milling Drilling Machine...

DM250V được thiết kế với kết cấu cứng vững, hệ dẫn hướng dạng đuôi én giúp tăng độ ổn định khi gia công. Trục chính sử dụng kết cấu chính xác cao, đảm bảo độ đồng tâm và độ bền lâu dài.

Máy sử dụng truyền động dây đai, vận hành êm, ít rung và dễ bảo trì. Tốc độ trục chính điều chỉnh vô cấp trong dải rộng, phù hợp với nhiều loại vật liệu khác nhau.

Bàn máy kích thước lớn với hành trình dài theo trục X và Y, cho phép gia công linh hoạt nhiều loại chi tiết. Đầu máy có thể xoay ±90°, hỗ trợ gia công các bề mặt nghiêng.

Dòng DM28/DM28L được nâng cấp với vít me bi trên trục X và Y, giúp tăng độ chính xác và phù hợp cho các nhu cầu nâng cấp CNC.

Máy Khoan Phay Hạng Nặng DM480 (Heavy Milling Drilling Machine DM480)

DM480 sử dụng động cơ công suất lớn 2.2kW, cho phép máy hoạt động mạnh mẽ với khả năng cắt gọt cao. Hệ thống truyền động giúp máy vận hành ổn định và giảm rung trong quá trình gia công.

Cột máy và thân máy được chế tạo từ gang xám chất lượng cao, kết hợp hệ thống dẫn hướng dạng đuôi én, giúp tăng độ cứng và độ chính xác khi làm việc.

Bàn máy kích thước lớn, hành trình dài theo cả trục X, Y, Z, cho phép gia công các chi tiết có kích thước lớn và phức tạp.

Đầu máy có thể xoay ±90°, hỗ trợ gia công đa góc, tăng tính linh hoạt trong vận hành.

Máy phù hợp cho các công việc khoan, phay, doa và gia công cơ khí tổng hợp.

Máy Khoan Phay DM200V (Milling Drilling Machine DM200V)

DM200V được trang bị động cơ DC công suất 750W, cho phép điều chỉnh tốc độ vô cấp trong dải rộng, giúp tối ưu hiệu suất gia công với nhiều loại vật liệu.

Đầu máy có thể xoay ±90°, hỗ trợ gia công các bề mặt nghiêng và tăng tính linh hoạt khi vận hành.

Bàn máy kích thước lớn, hành trình dài theo cả trục X và Y, giúp gia công được các chi tiết lớn hơn so với các dòng mini. Hệ thống dẫn hướng dạng đuôi én giúp tăng độ cứng vững và độ chính xác trong quá trình làm việc.

Máy phù hợp cho các công việc khoan, phay mặt, phay rãnh và gia công cơ khí tổng hợp.

Máy Khoan Phay Mini DM130 (Mini Drilling Milling Machine)

  • Động cơ công suất 350W – 400W, điều chỉnh tốc độ vô cấp
  • Hộp số 2 cấp tốc độ giúp tăng lực khi gia công
  • Đầu máy có thể nghiêng ±45° sang hai bên
  • Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm diện tích
  • Bàn máy có rãnh chữ T thuận tiện gá kẹp chi tiết
  • Kết cấu trượt dạng đuôi én tăng độ ổn định và độ chính xác
  • Có cơ chế xuống dao tinh giúp gia công chính xác hơn

Máy tiện – phay – khoan mini đa năng MP125

  • Tích hợp 3 chức năng: tiện – phay – khoan

  • Đầu khoan/phay có thể xoay 90° theo hai hướng

  • Đầu phay có thể xoay 360°

  • Trang bị bàn phay tích hợp có rãnh T

  • Có chạy dao tự động theo phương dọc

     

Máy tiện hộp số có sử dụng biến tần BL330V Plus

  • Trang bị biến tần giúp điều chỉnh tốc độ trục chính vô cấp

  • Đầu máy truyền động bánh răng được tôi cứng và mài chính xác

  • Băng máy chữ V kép rộng 160mm, được tôi cứng và mài chính xác

  • Trục chính lỗ 38mm, côn MT5

  • Tốc độ trục chính 2 dải:

    • Thấp: 45 – 1200 vòng/phút

    • Cao: 80 – 2000 vòng/phút

Máy tiện hộp số chính xác BL330Plus

  • Hộp số thay dao nhanh (quick-change gearbox) giúp thay đổi bước tiến và ren nhanh chóng

  • Đầu máy truyền động bánh răng, vận hành ổn định và bền bỉ

  • Băng máy chữ V kép rộng 160mm, được tôi cứng và mài chính xác

  • Trục chính lỗ 38mm, côn MT5, phù hợp gia công chi tiết đường kính lớn

  • 12 cấp tốc độ từ 60 – 1800 vòng/phút, linh hoạt trong nhiều ứng dụng

  • Kết cấu thân máy bằng gang đúc có gân tăng cứng, giảm rung hiệu quả

  • Bàn trượt dovetail cho độ chính xác cao và vận hành mượt

HOT

Máy tiện để bàn chính xác cao (High Precision Metal Working Bench...

  • Đầu máy sử dụng bánh răng được tôi cứng và mài chính xác

  • Động cơ công suất 1HP

  • Băng máy được tôi cứng và mài chính xác

  • Trục chính lỗ lớn

  • 6 cấp tốc độ trục chính