Máy tiện CNC đứng hạng nặng CK5112 / CK5116 / CK5120 – Gia công chi tiết đường kính lớn, độ chính xác cao

Dòng CK5112 / CK5116 / CK5120 là máy tiện CNC đứng chuyên dụng cho gia công chi tiết có đường kính lớn, tải trọng nặng, được sử dụng phổ biến trong các ngành cơ khí chế tạo, năng lượng, xi măng, khai khoáng, đóng tàu, kết cấu thép và thiết bị công nghiệp nặng.
Với kết cấu thân máy đúc nguyên khối, bàn quay chịu tải lớn và hệ thống truyền động mạnh mẽ, dòng CK51 đáp ứng tốt cả gia công thô công suất lớn lẫn gia công tinh yêu cầu độ chính xác cao.
Tổng quan thiết kế & công nghệ
1. Kết cấu thân máy đúc nguyên khối – độ cứng vững vượt trội
Thân máy sử dụng gang HT250, đúc liền khối, xử lý giảm ứng suất.
Kết cấu bàn quay – dầm ngang – trụ đứng có tiết diện chịu lực lớn, khả năng hấp thụ rung động tốt.
Phù hợp gia công chi tiết nặng, đường kính lớn, cắt gọt liên tục trong thời gian dài.
2. Máy tiện CNC đứng – tối ưu cho chi tiết lớn
Phôi được đặt đứng trên bàn quay, giúp:
Phân bố tải trọng đều
Giảm biến dạng khi gia công
Nâng cao độ chính xác hình học (độ tròn, độ trụ, độ phẳng)
3. Trục chính – bàn quay mô-men xoắn lớn
Bàn quay dẫn động bằng hệ thống bánh răng – động cơ chính công suất lớn.
Mô-men xoắn cao, phù hợp tiện thô, tiện mặt đầu, tiện bậc, tiện vòng trong/ngoài đường kính lớn.
4. Hệ thống điều khiển CNC FANUC
Trang bị FANUC 0i-TF Plus (5) – ổn định, dễ vận hành, phổ biến tại Việt Nam.
Servo FANUC cho trục X/Z, đảm bảo:
Độ chính xác vị trí cao
Độ lặp ổn định
Vận hành bền bỉ trong môi trường công nghiệp nặng
Thông số chính
| Hạng mục | Đơn vị | CK5112 | CK5116 | CK5120 |
|---|---|---|---|---|
| Đường kính gia công lớn nhất | mm | 1250 | 1600 | 2000 |
| Đường kính quay lớn nhất | mm | 1270 | 1620 | 2020 |
| Đường kính bàn quay | mm | 1000 | 1400 | 1800 |
| Chiều cao gia công tối đa | mm | 1000 | 1000 | 1250 |
| Tải trọng bàn quay | tấn | 3.2 | 5 | 8 |
| Tải trọng bàn (tùy chọn) | tấn | 5 | 8 | 10 |
| Tốc độ bàn quay | r/min | 6.3–200 | 5–160 | 3.2–100 |
| Cấp tốc độ bàn | Vô cấp | Vô cấp | Vô cấp | |
| Công suất động cơ chính | kW | 22 | 30 | 37 |
| Mô-men xoắn bàn quay | kNm | 10.5 | 17.9 | 35.3 |
| Lực cắt tối đa | kN | 20 | 20 | 25 |
Hành trình & tốc độ
| Hạng mục | Đơn vị | CK5112 | CK5116 | CK5120 |
|---|---|---|---|---|
| Tốc độ chạy dao trục đứng | mm/min | 0.1–1000 | 0.1–1000 | 0.1–1000 |
| Tốc độ chạy nhanh trục đứng | mm/min | 2000 | 2000 | 2000 |
| Hành trình ngang dao đứng | mm | 800 | 1050 | 1200 |
| Tốc độ nâng dầm ngang | mm/min | 660 | 660 | 660 |
Độ chính xác
| Hạng mục | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Cấp chính xác | IT7 | |
| Độ chính xác định vị | mm | 0.03 / 1000 |
| Độ lặp | mm | 0.015 / 1000 |
| Độ sai lệch đảo chiều | mm | 0.01 / 1000 |
Kích thước & trọng lượng
| Hạng mục | Đơn vị | CK5112 | CK5116 | CK5120 |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước máy (D×R) | mm | 2930×2150 | 3200×2600 | 3570×2985 |
| Kích thước có che chắn | mm | 4000×3714 | 4700×3805 | 5200×4325 |
| Chiều cao tối thiểu | mm | 2900 | 3100 | 3500 |
| Trọng lượng máy | tấn | 8 | 12.6 | 17 |
Cấu hình tiêu chuẩn
| STT | Hạng mục | Thương hiệu |
|---|---|---|
| 1 | Hệ điều khiển CNC | FANUC 0i-TF Plus |
| 2 | Servo trục X/Z | FANUC |
| 3 | Trục chính | Thương hiệu nội địa uy tín |
| 4 | Bánh răng | Thép 40Cr |
| 5 | Ổ trục chính | KTL (Đại Liên) |
| 6 | Ổ bi khác | Harbin / Wafangdian / Luoyang |
| 7 | Vít me bi | NJUIGONG |
| 8 | Thủy lực & van điện | Shenzhen Junlan |
| 9 | Linh kiện điện | Tianshui 213 / Schneider |
| 10 | Ổ đỡ vít me | NSK / INA |
| 11 | Hộp số | INCREAING |
| 12 | Gang đúc thân máy | HT250 |
| 13 | Biến tần | Sinee / Szewo |
Ứng dụng điển hình
Mâm quay, mặt bích lớn
Vòng bi cỡ lớn, bánh răng vành
Thân van, thân bơm công nghiệp
Chi tiết năng lượng, thiết bị xi măng, khai khoáng
Kết cấu thép và thiết bị cơ khí nặng
sales@mayvannang.com
