Máy tiện CNC băng nghiêng HTB650A

HTB650A Slant Bed CNC Lathe là máy tiện CNC băng nghiêng đa chức năng tiện – phay – cắt, đáp ứng gia công cắt nặng lẫn gia công tốc độ cao, phù hợp cho chi tiết kích thước lớn, tải nặng và yêu cầu độ chính xác cao.
Đặc điểm kết cấu & công nghệ nổi bật
Băng máy liền khối dạng bậc thang, được tối ưu bằng phân tích phần tử hữu hạn (FEA), đảm bảo độ cứng vững cao, phân tán lực cắt hiệu quả và kéo dài tuổi thọ ray dẫn.
Ray dẫn hướng phẳng cao – thấp, kết hợp bàn trượt bản rộng độ cứng cao, tăng khả năng chịu tải và độ ổn định khi gia công cắt nặng.
Ray dẫn hướng ụ động bản rộng, đảm bảo độ ổn định khi chạy tốc độ cao và gia công chi tiết lớn.
Trục chính motor điện tích hợp (tùy chọn):
Motor tốc độ cao truyền động trực tiếp
Ổ bi chính xác cấp P4
Trang bị phanh dầu
Kết cấu nhỏ gọn, độ rung thấp, độ ồn thấp
→ Phù hợp gia công tốc độ cao – độ chính xác cao – độ cứng vững lớn
Ổ dao servo xả phoi trong áp suất cao 8 hoặc 12 trạm (tùy chọn):
Kết cấu đĩa răng 3 mảnh
Truyền động servo
Khóa tự động bằng áp suất dầu
Độ lặp lại vị trí cao, thay dao nhanh
Phù hợp gia công cắt nặng
Khi thay dao dưới áp suất dung dịch cao, bơm không cần dừng, không rò rỉ dung dịch làm mát
Tính năng & cấu hình kết cấu
Băng phẳng hoặc băng máy nghiêng 45° (tùy cấu hình)
Ray trượt chính xác cao (Đài Loan)
Không gian thoát phoi lớn, thoát phoi thuận lợi
Cụm trục chính chia 2 phiên bản:
Trục chính cắt nặng: phù hợp gia công vòng bi, bánh răng
Trục chính tốc độ cao: phù hợp gia công chính xác cao
Kết cấu vít me tiền kéo (pre-tensioned), đảm bảo độ chính xác sau giãn nở nhiệt
Tùy chọn ổ dao có động cơ (power turret) cho chức năng phay
Thông số kỹ thuật chính – HTB650A
| STT | Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|---|
| 1 | Đường kính quay lớn nhất trên băng | Φ620 mm |
| 2 | Đường kính gia công tối đa chi tiết dạng đĩa | Φ500 mm |
| 3 | Đường kính gia công tối đa chi tiết dạng trục | Φ380 mm |
| 4 | Chiều dài gia công lớn nhất | 820 mm |
| 5 | Hành trình trục X / Z | 320 / 800 mm |
| 6 | Chuẩn đầu trục chính | A2-8 |
| 7 | Tốc độ trục chính tối đa | 2000 vòng/phút |
| 8 | Mâm cặp thủy lực | 12” rỗng, 3 chấu |
| 9 | Đường kính lỗ trục chính | Φ85 mm |
| 10 | Khả năng gia công thanh | Φ75 mm |
| 11 | Đường kính ống ụ động | Φ90 mm |
| 12 | Hành trình ống ụ động | 150 mm |
| 13 | Côn ụ động | MT5 |
| 14 | Ổ dao | 8 / 12 trạm |
| 15 | Độ lặp lại định vị trục X / Z | ≤ 0.005 mm |
| 16 | Tốc độ chạy nhanh trục X | ≤ 20 m/phút |
| 17 | Tốc độ chạy nhanh trục Z | ≤ 20 m/phút |
| 18 | Công suất motor chính | 11 kW |
| 19 | Kích thước máy (DxRxC) | 3780 × 1900 × 2080 mm |
Cấu hình tiêu chuẩn
Hệ điều khiển: GSK / HNC
Ổ dao servo 8 trạm (tùy chọn 12 trạm / power turret)
Trục chính A2-8 (tùy chọn nâng cấp A2-11)
Mâm cặp thủy lực 12” rỗng
Vít me bi Hiwin
Ray trượt tuyến tính Hiwin
Ụ động thủy lực MT5
Băng tải phoi
Vỏ che bảo vệ an toàn toàn phần
Hệ thống làm mát và tuần hoàn dung dịch
Công suất bơm làm mát: 370 W
Công suất motor chính: 11 kW
sales@mayvannang.com
